tràng quy
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cách viết khác của "trường quy": "tràng quy" là một biến thể chính tả hoặc phát âm của từ "trường quy", mang cùng nghĩa. Từ này dùng để chỉ các quy định, nội quy chung, thường áp dụng trong một tổ chức, cơ quan, hoặc môi trường học tập.
- Quy tắc, quy chế chung: "tràng quy" (tương đương "trường quy") chỉ những điều lệ, quy tắc được thiết lập để duy trì trật tự và kỷ luật.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các học sinh cần tuân thủ tràng quy của nhà trường. (Các học sinh phải tuân theo các quy định chung của trường học.)
- Tràng quy của công ty yêu cầu nhân viên mặc đồng phục. (Quy tắc chung của công ty buộc nhân viên phải mặc đồng phục.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "tràng quy" trong văn bản hành chính: thường xuất hiện trong các tài liệu quy định nội bộ, như nội quy trường học hoặc quy chế cơ quan.
- Ban giám hiệu đã ban hành tràng quy mới cho năm học này. (Ban lãnh đạo đã công bố các quy định chung mới cho năm học.)
Biến thể và từ gần giống
Trường quy (danh từ): dạng chính tả phổ biến hơn, mang cùng nghĩa với "tràng quy".
- Trường quy của trường đại học được in trong sổ tay sinh viên. (Nội quy chung của trường đại học được in trong sổ tay sinh viên.)
Nội quy (danh từ): quy định riêng trong một phạm vi nhỏ, như lớp học hoặc phòng ban.
- Nội quy thư viện cấm mang đồ ăn vào phòng đọc. (Quy định riêng của thư viện không cho phép mang đồ ăn vào phòng đọc.)
Từ đồng nghĩa
- Quy chế: hệ thống các quy tắc, điều lệ được ban hành chính thức.
- Quy chế thi cử được áp dụng cho tất cả thí sinh. (Quy tắc thi cử được áp dụng cho tất cả người dự thi.)
- Điều lệ: quy định cụ thể trong một tổ chức hoặc hiệp hội.
- Điều lệ của câu lạc bộ yêu cầu thành viên đóng hội phí hàng tháng. (Quy định của câu lạc bộ yêu cầu thành viên đóng phí hàng tháng.)
Thành ngữ liên quan
- Theo đúng tràng quy: hành động tuân thủ đúng các quy định chung.
- Mọi hoạt động đều phải theo đúng tràng quy của tổ chức. (Mọi hoạt động đều phải tuân thủ đúng các quy định chung của tổ chức.)